lo sợ

  1. đg. Lo lắng phần sợ hãi. Lo sợ viển vông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lo sợ"

lo sợ
Một cậu bé lo sợ khi đứng trước bài kiểm tra trên bàn.