lo/ovral

Định nghĩa

Lo/Ovral một danh từ riêng (tên thương mại) chỉ một loại thuốc tránh thai đường uống (thuốc viên tránh thai). Thuốc này chứa hai thành phần hoạt chất chính estradiol (một dạng estrogen) norgestrel (một progestin tổng hợp). Lo/Ovral hoạt động bằng cách ngăn chặn sự rụng trứng làm đặc chất nhầy cổ tử cung để ngăn tinh trùng gặp trứng.

dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed Lo/Ovral for her to prevent pregnancy. (Bác sĩ đã đơn Lo/Ovral cho ấy để ngừa thai.)
    • She has been taking Lo/Ovral daily for three months. ( ấy đã uống Lo/Ovral hàng ngày trong ba tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on Lo/Ovral": đang sử dụng Lo/Ovral như một biện pháp tránh thai.

    • Many women prefer to be on Lo/Ovral due to its effectiveness. (Nhiều phụ nữ thích sử dụng Lo/Ovral hiệu quả của .)
  • "Lo/Ovral cycle": chu kỳ sử dụng thuốc (thường 21 ngày uống thuốc, 7 ngày nghỉ).

    • It's important to follow the Lo/Ovral cycle exactly as instructed. (Điều quan trọng phải tuân theo chu kỳ Lo/Ovral chính xác như hướng dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Oral contraceptive (danh từ): thuốc tránh thai đường uống (tên chung).
    • Lo/Ovral is a type of oral contraceptive. (Lo/Ovral một loại thuốc tránh thai đường uống.)
  • Estradiol (danh từ): estradiol, một loại hormone estrogen.
  • Norgestrel (danh từ): norgestrel, một loại progestin.
Từ đồng nghĩa
  • Birth control pill: thuốc tránh thai (thông dụng).
  • Combined oral contraceptive (COC): thuốc tránh thai kết hợp ( chứa cả estrogen progestin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "Lo/Ovral".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Lo/Ovral".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lo/ovral
A woman takes her Lo/Ovral pill with a glass of water each morning.