loan phượng, uyên ương

Học thuật
Thân thiện
loan phượng, uyên ương

Một cặp loan phượng, uyên ương bơi lội bên nhau trên mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ cặp đôi vợ chồng, đặc biệt khi họ bị chia lìa, xa cách: "loan phượng, uyên ương" một thành ngữ gốc Hán-Việt, dùng để von về một cặp vợ chồng. Trong đó, "loan phượng" chỉ chim loan chim phượng, "uyên ương" chỉ chim uyên chim ương. Đây đều những loài chim thường sống thành đôi. Thành ngữ này thường được dùng với sắc thái diễn tả sự chia lìa, thiếu vắng của một nửa trong cặp đôi đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiến tranh khiến biết bao đôi loan phượng, uyên ương phải xa cách. (Chiến tranh khiến biết bao cặp vợ chồng phải chia lìa.)
    • Câu chuyện kể về số phận của đôi loan phượng, uyên ương trong thời loạn lạc. (Câu chuyện kể về số phận của cặp vợ chồng trong thời loạn lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nỗi lòng loan phượng, uyên ương": nỗi lòng, tâm trạng của những cặp vợ chồng phải sống xa nhau.

    • Bài thơ diễn tả nỗi lòng loan phượng, uyên ương trong đêm trăng. (Bài thơ diễn tả tâm trạng của những cặp vợ chồng xa cách trong đêm trăng.)
  • "cảnh loan phượng, uyên ương lẻ bóng": cảnh tượng một người trong cặp đôi phải sống đơn độc.

    • Bức tranh vẽ cảnh loan phượng, uyên ương lẻ bóng thật não lòng. (Bức tranh vẽ cảnh một người trong cặp vợ chồng đơn độc thật não lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Uyên ương (danh từ): thường dùng một mình để chỉ cặp đôi hạnh phúc, quấn quýt bên nhau.

    • Họ trông như đôi uyên ương hạnh phúc. (Họ trông như một cặp đôi hạnh phúc, quấn quýt.)
  • Loan phượng (danh từ): ít dùng đơn lẻ hơn, thường đi kèm với "uyên ương" để tạo thành thành ngữ cố định.

Từ đồng nghĩa
  • Vợ chồng: từ thuần Việt, chỉ mối quan hệ hôn nhân.
  • Lứa đôi: chỉ hai người yêu nhau, thành một đôi.
Thành ngữ liên quan
  • Loan phượng hòa minh: chim loan chim phượng hót hòa hợp, von về sự hòa hợp, êm ấm của vợ chồng. (Đây một thành ngữ khác, mang nghĩa tích cực, trái ngược với sắc thái chia lìa của "loan phượng, uyên ương").
  • Uyên ương tương đối: đôi uyên ương nhìn nhau, chỉ cảnh vợ chồng quấn quýt, đối diện nhau.
loan phượng, uyên ương

Một cặp loan phượng, uyên ương bơi lội bên nhau trên mặt hồ.

  1. loài chim đi đôi, ở đây chỉ mình loan mình uyên, ý nói vợ chồng chia cách