loang loáng

Học thuật
Thân thiện
loang loáng

Đường nhựa loang loáng sau một trận mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bóng nhẵn sáng, phản chiếu ánh sáng chập chờn, lấp lánh từ nhiều hướng: Dùng để miêu tả bề mặt độ bóng cao, phản chiếu ánh sáng một cách không ổn định, khiến ánh sáng như chạy nhảy, lấp lánh.
    • ánh sáng phản chiếu lung linh, không đều: Thường gặp trên các bề mặt ướt, trơn nhẵn hoặc kim loại khi ánh sáng chiếu vào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đường nhựa loang loáng sau một trận mưa. (Mặt đường trở nên bóng ướt phản chiếu ánh sáng của đèn đường hoặc mặt trời một cách lung linh.)
    • Mái tôn mới loang loáng dưới nắng trưa. (Mái tôn bằng kim loại phản chiếu ánh nắng gay gắt, tạo ra những vệt sáng chói, lấp lánh.)
    • Nước trong hồ loang loáng ánh đèn từ thành phố. (Mặt hồ phản chiếu ánh đèn từ xa, tạo thành những đốm sáng nhấp nháy trên mặt nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loang loáng" dùng trong văn miêu tả: Từ này thường được sử dụng trong văn học, thơ ca hoặc các bài miêu tả để tăng tính hình tượng, gợi cảm.
    • Cánh đồng sau cơn mưa loang loáng một màu bạc. (Cánh đồng ướt đẫm phản chiếu ánh sáng, trông như được phủ một lớp ánh bạc lung linh.)
Biến thể từ gần giống
  • Loáng (tính từ): dạng rút gọn, cũng có nghĩabóng sáng, phản chiếu ánh sáng nhanh mạnh. "Loang loáng" thường mang sắc thái nhẹ nhàng, lan tỏa hơn so với "loáng".
    • Chiếc xe mới toanh, sơn loáng. (Lớp sơn xe rất bóng sáng.)
  • Lấp loáng (tính từ): Có nghĩa gần tương tự, chỉ ánh sáng phản chiếu nhấp nháy, lúc ẩn lúc hiện.
    • Ánh lửa lấp loáng trong đêm. (Ngọn lửa cháy phản chiếu ánh sáng không liên tục.)
  • Lấp lánh (tính từ): Nhấn mạnh vẻ đẹp của ánh sáng phản chiếu từ những vật nhỏ, nhiều góc cạnh như kim cương, sao.
    • Những vì sao lấp lánh trên bầu trời.
Từ đồng nghĩa
  • Lấp lánh: Ánh sáng nhấp nháy, long lanh (thường đẹp quý phái).
  • Lóng lánh: Ánh sáng phản chiếu yếu ớt, dịu nhẹ đẹp mắt.
  • Nhấp nhánh: Ánh sáng nhấp nháy liên tục (thường dùng cho đèn trang trí).
Từ trái nghĩa
  • Xỉn màu: Không bóng, không phản chiếu ánh sáng.
  • Mờ đục: Không trong, không phản chiếu ánh sáng.
  • Nhám: Bề mặt thô, không nhẵn bóng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Loang loáng nước mắt: (Cụm từ văn chương) Miêu tả đôi mắt ngấn lệ, long lanh như nước, thường thể hiện sự xúc động, buồn .
    • Đôi mắt loang loáng nước mắt khi nghe tin.
  • Ánh sáng loang loáng: Cụm từ thường dùng để miêu tả một nguồn sáng phản chiếu không ổn định, tạo hiệu ứng lung linh.
    • Căn phòng chỉ được chiếu sáng bởi ánh nến loang loáng.
loang loáng

Đường nhựa loang loáng sau một trận mưa.

  1. Bóng nhẵn sáng, phản chiếu ánh sáng chập chờn nhiều phương: Đường nhựa loang loáng sau một trận mưa.

Từ gần giống

Từ chứa "loang loáng"