loang toàng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lung tung, bừa bãi, không có nề nếp, kỷ luật: Dùng để miêu tả lối sống, hành vi thiếu chừng mực, thiếu nghiêm túc, thường gắn với việc ăn chơi, phóng túng.
- Phóng đãng, buông thả: Chỉ cách sống tự do quá mức, không tuân theo các chuẩn mực thông thường, đặc biệt trong các mối quan hệ hoặc sinh hoạt cá nhân.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thanh niên đó sống một cuộc sống loang toàng, ngày nào cũng chỉ rong chơi. (Chàng thanh niên đó sống một cuộc sống buông thả, ngày nào cũng chỉ rong chơi.)
- Anh ta bị gia đình phiền trách vì thói loang toàng, không chịu học hành làm ăn. (Anh ta bị gia đình phiền trách vì thói sống bừa bãi, không chịu học hành làm ăn.)
- Lối sống loang toàng sớm muộn cũng dẫn đến những hậu quả không tốt. (Lối sống phóng túng sớm muộn cũng dẫn đến những hậu quả không tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Chơi bời loang toàng": Cụm từ cố định, chỉ việc ăn chơi, la cà quá mức một cách vô tổ chức.
- Cậu ấy bỏ bê việc học để chơi bời loang toàng với đám bạn xấu. (Cậu ấy bỏ bê việc học để ăn chơi phóng túng với đám bạn xấu.)
"Sống loang toàng": Chỉ một lối sống thiếu mục đích, kỷ luật.
- Sau khi thất nghiệp, anh ấy bắt đầu sống loang toàng, ngày uống rượu, đêm đi chơi. (Sau khi thất nghiệp, anh ấy bắt đầu sống buông thả, ngày uống rượu, đêm đi chơi.)
Biến thể và từ gần giống
Loăng quăng (tính từ): Cũng có nghĩa lung tung, lăng nhăng, nhưng thường nhấn mạnh vào sự thiếu tập trung, không đâu vào đâu trong hành động hoặc lời nói.
- Nó nói chuyện loăng quăng, chẳng ai hiểu ý nó là gì. (Nó nói chuyện lung tung, chẳng ai hiểu ý nó là gì.)
Phóng túng (tính từ): Tự do quá mức, không bị ràng buộc bởi quy tắc. Nghĩa gần với loang toàng nhưng mang sắc thái trung tính hoặc có phần văn chương hơn.
- Phong cách sống phóng túng của người nghệ sĩ. (Phong cách sống tự do, phóng khoáng của người nghệ sĩ.)
Từ đồng nghĩa
- Buông thả: Sống không tự chủ, buông lỏng bản thân theo những ham muốn.
- Bừa bãi: Thiếu trật tự, ngăn nắp, cẩu thả trong lối sống.
- Lăng nhăng: (Thông tục) Không đứng đắn, thiếu nghiêm túc, thường trong quan hệ tình cảm.
Từ trái nghĩa
- Nghiêm túc: Có thái độ đúng mực, tôn trọng nguyên tắc.
- Chính chắn: Cẩn thận, suy nghĩ chín chắn trong hành động.
- Nề nếp: Có kỷ luật, trật tự trong sinh hoạt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Ăn chơi loang toàng: Nhấn mạnh việc ăn chơi sa đọa, không màng đến tương lai.
- Cứ ăn chơi loang toàng mãi thì bao nhiêu tiền của cha mẹ cũng hết. (Cứ ăn chơi phóng túng mãi thì bao nhiêu tiền của cha mẹ cũng hết.)
Đầu tóc loang toàng: (Ít dùng) Tóc tai rối bù, không gọn gàng, có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự luộm thuộm.
- Ngủ dậy, đầu tóc loang toàng, nó vội chạy đi làm. (Ngủ dậy, đầu tóc rối bù, nó vội chạy đi làm.)
- Lung tung, bừa bãi: Chơi bời loang toàng.