locatable
/lou'keitəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể xác định được vị trí, có thể định vị: Chỉ một đối tượng, địa điểm hoặc thông tin mà vị trí của nó có thể được tìm thấy, xác định hoặc phát hiện ra.
- (Từ Mỹ) Có thể được đặt vào một vị trí: Chỉ một thứ gì đó có thể được sắp xếp, bố trí hoặc đặt vào một vị trí cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The missing file is easily locatable in the new database system. (Tập tin bị mất có thể dễ dàng định vị được trong hệ thống cơ sở dữ liệu mới.)
- All emergency exits must be clearly locatable in the dark. (Tất cả lối thoát hiểm phải có thể xác định được vị trí một cách rõ ràng trong bóng tối.)
- The mineral deposit is locatable under current mining laws. (Mỏ khoáng sản này có thể được đặt vị trí khai thác theo luật khai khoáng hiện hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Easily locatable": Có thể dễ dàng tìm thấy/xác định vị trí.
- The app makes all nearby restaurants easily locatable. (Ứng dụng giúp tất cả nhà hàng gần đó có thể dễ dàng định vị được.)
- "Readily locatable": Có thể nhanh chóng xác định được vị trí.
- The information was not readily locatable in the report. (Thông tin đó không thể nhanh chóng xác định được vị trí trong báo cáo.)
Biến thể và từ gần giống
- Locate (động từ): Xác định vị trí, định vị, đặt vào vị trí.
- Can you locate the source of the sound? (Bạn có thể xác định vịị trí nguồn phát ra âm thanh không?)
- Location (danh từ): Vị trí, địa điểm.
- This is a perfect location for a new store. (Đây là một vị trí hoàn hảo cho cửa hàng mới.)
Từ đồng nghĩa
- Findable: Có thể tìm thấy.
- Traceable: Có thể truy tìm, có thể lần theo dấu vết.
- Discoverable: Có thể khám phá, phát hiện ra.
Từ trái nghĩa
- Unlocatable: Không thể xác định vị trí.
- Untraceable: Không thể truy tìm.
tính từ
- có thể xác định đúng vị trí, có thể phát hiện vị trí
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể đặt vị trí