locomobile

/,loukə'moubi:l/
Học thuật
Thân thiện
locomobile

Une locomobile à vapeur tracte une charrue dans un champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (Kỹ thuật):

    • Máy lôcô: Một loại máy hơi nước di động, có thể tự di chuyển trên đường bộ, thường được sử dụng vào cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để cung cấp năng lượng cơ học cho các máy móc nông nghiệp hoặc công nghiệpnhững nơi không nguồn điện cố định.
  2. Tính từ (Từ ; nghĩa ):

    • Di động được, tự hành: Mô tả một cỗ máy hoặc phương tiện khả năng tự di chuyển bằng nguồn động lực của chính .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La locomobile a été utilisée pour actionner la batteuse. (Chiếc máy lôcô đã được sử dụng để vận hành máy đập lúa.)
    • Cette vieille locomobile est exposée dans un musée. (Chiếc máy lôcô kỹ đó được trưng bày trong một viện bảo tàng.)
  • Tính từ:

    • Un engin locomobile. (Một cỗ máy tự hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử kỹ thuật để mô tả một giai đoạn chuyển tiếp giữa động cơ hơi nước cố định đầu máy xe lửa hoặc ô hiện đại.
  • nhấn mạnh tính chất "di động" () của một cỗ máy hơi nước ( cố định), do đó tạo thành từ ghép.
Biến thể từ gần giống
  • Locomoteur, locomotrice (adj): (thuộc về) sự vận động, sự di chuyển.
  • Locomotion (n.f): Sự vận động, sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
  • Locomotive (n.f): Đầu máy xe lửa (một thiết bị di động kéo theo đoàn tàu).
Từ đồng nghĩa
  • Machine à vapeur mobile: Máy hơi nước di động (cách giải thích nghĩa hơn).
  • Traction engine (tiếng Anh, thuật ngữ tương đương): Động cơ kéo.
Lưu ý
  • Từ này ngày nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại, ngoại trừ trong các văn bản lịch sử, bảo tàng hoặc nghiên cứu về công nghệ .
  • Nghĩa tính từ () của từ này gần như đã lỗi thời.
locomobile

Une locomobile à vapeur tracte une charrue dans un champ.

tính từ
  1. (từ ; nghĩa ) di động được, tự hành
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) máy lôcô

Từ có nhắc đến "locomobile"