locomotion

/,loukə'mouʃn/
danh từ giống cái
  1. sự vận động
    • Organes de locomotion
      (sinh vật học; sinhhọc) cơ quan vận động
  2. (nghĩa rộng) di chuyển
    • Moyens de locomotion
      phương tiện di chuyển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "locomotion"

locomotion
La locomotion humaine inclut la marche, la course et la nage.