locust

/'loukəst/
Học thuật
Thân thiện
locust

A locust swarm darkens the sky over a field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con châu chấu: Một loài côn trùng thuộc bộ Cánh thẳng, thường sống thành đàn lớn có thể di cư, gây hại cho mùa màng bằng cách ăn thực vật.
    • Cây dương (cây locust): Một loại cây gỗ cứng thuộc họ Đậu, cho gỗ bền giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa côn trùng):

    • A swarm of locusts devastated the crops. (Một đàn châu chấu đã tàn phá mùa màng.)
    • The locust is known for its destructive feeding habits. (Con châu chấu được biết đến với thói quen ăn phá hoại.)
  • Danh từ (nghĩa cây cối):

    • The furniture was made from black locust. (Chiếc bàn ghế được làm từ gỗ cây dương đen.)
    • Locust trees provide excellent shade in the summer. (Cây dương cho bóng mát tuyệt vời vào mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Dùng để chỉ một người hoặc thứ đó tính chất tàn phá, tiêu thụ một cách tham lam.
    • He ate like a locust, leaving nothing on the table. (Anh ta ăn như một con châu chấu, chẳng để lại trên bàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Locust tree (n): Cây dương, cây locust (tên gọi chung cho các loài cây như - dương hoa trắng).
  • Locust bean (n): Hạt carob, thường từ cây carob (), đôi khi cũng được gọi liên quan.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa côn trùng: Grasshopper (con cào cào). Lưu ý: "locust" thường chỉ các loài cào cào/câu chấu khả năng tạo thành đàn phá hoại.
  • Nghĩa cây cối: Acacia (cây keo), Robinia (cây dương).
Thành ngữ liên quan
  • A plague of locusts: Tai họa châu chấu (thường dùng để miêu tả một sự tàn phá hoặc xâm chiếm ồ ạt, có thể theo nghĩa đen hoặc bóng).
    • The sudden arrival of tourists was like a plague of locusts on the small village. (Sự xuất hiện đột ngột của khách du lịch giống như một tai họa châu chấu ập xuống ngôi làng nhỏ.)
locust

A locust swarm darkens the sky over a field.

danh từ
  1. con châu chấu
  2. người ăn ngấu nghiến; người phá hoại
  3. (như) locust-tree

Từ có nhắc đến "locust"