log-book

/'lɔgbuk/
danh từ
  1. nhật ký hàng hải
  2. (hàng không) sổ nhật ký (của) máy bay
  3. (kỹ thuật) sổ nhật ký (của) máy
  4. sổ lộ trình (xe ô tô)
log-book
The pilot carefully fills out the log-book after the flight.