logarithmic

/,lɔgə'riθmik/
Học thuật
Thân thiện
logarithmic

A student plots points on a logarithmic scale graph.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về loga, liên quan đến loga: Mô tả một đại lượng, một hàm số, hoặc một tỷ lệ được xác định bằng hoặc sử dụng logarit.
    • tính chất logarit: Chỉ một mối quan hệ trong đó một đại lượng tăng lên theo cấp số nhân tương ứng với sự tăng tuyến tính của đại lượng khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Richter scale for measuring earthquakes is a logarithmic scale. (Thang đo Richter để đo động đất một thang đo logarit.)
    • The sound intensity is often measured on a logarithmic decibel scale. (Cường độ âm thanh thường được đo trên thang decibel logarit.)
    • The growth of the bacteria showed a logarithmic pattern. (Sự phát triển của vi khuẩn cho thấy một mô hình logarit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "logarithmic function": hàm số logarit, một hàm toán học dạng y = logₐ(x).

    • The derivative of a logarithmic function is important in calculus. (Đạo hàm của một hàm số logarit rất quan trọng trong giải tích.)
  • "logarithmic scale": thang đo logarit, một thang đo phi tuyến trong đó mỗi bước nhảy đại diện cho một phép nhân với một hằng số, thay vì cộng thêm một hằng số như thang tuyến tính.

    • The pH scale for acidity is a common example of a logarithmic scale. (Thang đo pH cho độ axit một dụ phổ biến của thang đo logarit.)
Biến thể từ gần giống
  • Logarithm (danh từ): loga, -ga-rít.

    • The logarithm of 100 to base 10 is 2. (Logarit số 10 của 100 2.)
  • Logarithmically (trạng từ): một cách logarit.

    • The value increases logarithmically. (Giá trị tăng lên một cách logarit.)
Từ đồng nghĩa
  • Log: (trong ngữ cảnh toán học, tin học) viết tắt thông tục của "logarithm".
  • Exponential (tính từ): hàm (đây hàm ngược hoặc liên quan chặt chẽ với hàm logarit).
logarithmic

A student plots points on a logarithmic scale graph.

tính từ
  1. (thuộc) loga