logicien

Học thuật
Thân thiện
logicien

Un logicien résout un problème de logique sur un tableau noir.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà lôgic học: Người chuyên nghiên cứu về lôgic học, tức là khoa học nghiên cứu các quy luật hình thức của tư duy chính xác.
    • Người giỏiluận: Người khả năng suy luận chặt chẽ, sắc bén hợp lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Aristote est un logicien célèbre de l'Antiquité. (Aristotle là một nhà lôgic học nổi tiếng thời cổ đại.)
    • Pour résoudre ce problème, il faut être un bon logicien. (Để giải quyết vấn đề này, cần phảimột người giỏiluận.)
    • Elle a fait appel à un logicien pour analyser la structure de l'argument. ( ấy đã nhờ một nhà lôgic học phân tích cấu trúc của lập luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit de logicien": Tư duy của một nhà lôgic, chỉ lối suy nghĩ rất mạch lạc hợp lý.
    • Il aborde chaque problème avec un esprit de logicien. (Anh ấy tiếp cận mỗi vấn đề với tư duy của một nhà lôgic.)
Biến thể từ gần giống
  • Logique (adj): hợp lý, lôgic.
    • Sa conclusion est tout à fait logique. (Kết luận của anh ấy hoàn toàn hợp lý.)
  • Logique (n.f): lôgic, lôgic học.
    • La logique formelle étudie la structure des raisonnements. (Lôgic hình thức nghiên cứu cấu trúc của các lập luận.)
  • Logiquement (adv): một cách hợp lý.
    • Logiquement, la réponse devrait être "oui". (Một cách hợp lý, câu trả lời phải là "".)
Từ đồng nghĩa
  • Raisonneur (n.m): người hayluận, người hay tranh biện (thường mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ người quá câu nệ vàolẽ).
  • Spécialiste de la logique (n.m/f): chuyên gia về lôgic học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'logicien')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'logicien')

logicien

Un logicien résout un problème de logique sur un tableau noir.

danh từ
  1. nhà lôgic học
  2. người giỏiluận