logogram

/'lɔgougræm/
Học thuật
Thân thiện
logogram

A student points to the number 7 on a whiteboard and calls it a logogram.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ viết tượng hình: Một ký hiệu viết đơn lẻ đại diện cho một từ hoặc một cụm từ hoàn chỉnh, nhưng không biểu thị cách phát âm của từ đó. dụ: ký hiệu "&" một logogram đại diện cho từ "and".
    • Ký hiệu tốc ký: Một dấu hiệu hoặc biểu tượng được sử dụng trong hệ thống viết nhanh để thay thế cho một từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Chinese character for 'mountain' (山) is a logogram. (Chữ Hán cho từ 'núi' (山) một logogram.)
    • In ancient Egyptian hieroglyphs, many symbols are logograms. (Trong chữ tượng hình Ai Cập cổ đại, nhiều biểu tượng logogram.)
    • The symbol '£' is a logogram for the word 'pound'. (Ký hiệu '£' một logogram cho từ 'bảng'.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Logogrammatic (adj): thuộc về hoặc tính chất của một logogram.

    • The writing system is highly logogrammatic. (Hệ thống chữ viết này mang tính logogram rất cao.)
  • Logographic writing system: Hệ thống chữ viết sử dụng chủ yếu các logogram.

    • Chinese is a well-known logographic writing system. (Tiếng Trung một hệ thống chữ viết logogram nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Logograph: Một từ đồng nghĩa khác của logogram.
  • Ideogram: Chữ viết biểu ý, một ký hiệu biểu thị một ý tưởng hoặc khái niệm, có thể trùng lặp với logogram trong một số ngữ cảnh nhưng không hoàn toàn giống nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Character: tự (đặc biệt trong các hệ thống chữ viết như Trung Quốc, Nhật Bản).
  • Symbol: biểu tượng, ký hiệu.
  • Glyph: hình vẽ, ký hiệu chạm khắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'logogram')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'logogram')

logogram

A student points to the number 7 on a whiteboard and calls it a logogram.

danh từ
  1. dấu tốc ký
  2. câu đố chữ

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "logogram"