logographe

danh từ giống đực (sử học)
  1. nhà văn, nhà sử học (cổ Hy Lạp)
  2. người viết thuê bài cãi (cổ Hy Lạp)
  3. người ghi tốc ký (tại quốc hội Pháp thời Cách mạng tư sản)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

logographe
Un logographe rédige un discours pour un client.