lollop
/'lɔləp/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (nội động từ):
- Đi một cách nặng nề, vụng về và nhún nhảy: Di chuyển với những bước chân dài, nặng nề, không gọn gàng, thường kèm theo chuyển động lắc lư hoặc nhún nhảy của cơ thể.
- Chạy một cách ì ạch, chậm chạp: Dùng để mô tả cách chạy thiếu nhẹ nhàng, uyển chuyển, thường của những con vật to lớn hoặc người di chuyển vụng về.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The big dog lolloped across the field towards its owner. (Con chó to lớn lết băng qua cánh đồng về phía chủ của nó.)
- He lolloped along the beach, his long limbs making his gait look awkward. (Anh ta lê bước dọc bãi biển, đôi chân tay dài khiến dáng đi của anh trông vụng về.)
- The bear lolloped away into the woods after finding no food. (Con gấu lững thững bỏ đi vào rừng sau khi không tìm thấy thức ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to come lolloping up/over": tiến đến một cách nặng nề, ì ạch.
- A friendly Labrador came lolloping over to greet the visitors. (Một chú chó Labrador thân thiện lết đến chào những vị khách.)
Biến thể và từ gần giống
- Lollop (danh từ, hiếm gặp): Một kiểu bước đi hoặc chuyển động nặng nề, nhún nhảy.
- The puppy's playful lollop was endearing. (Dáng chạy nhún nhảy đầy vui vẻ của chú chó con thật đáng yêu.)
Từ đồng nghĩa
- Lumber: Đi nặng nề, ì ạch.
- Shamble: Đi lê chân, dáng đi lộn xộn.
- Bounce along: Nhảy cẫng lên (nhưng "lollop" nhấn mạnh sự vụng về hơn là sự vui vẻ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động được mô tả trực tiếp bởi chính động từ "lollop").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lollop").
nội động từ, (thông tục)
- tha thẩn, la cà
- bước lê đi, đi kéo lê