long đong

  1. Vất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro: Số phận long đong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "long đong"

long đong
Một người đàn ông long đong đi tìm việc làm ở nhiều thành phố khác nhau.