long não

Học thuật
Thân thiện
long não

Cây long não cao lớn tỏa bóng mát trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây thân gỗ: Cây long não loại cây trồngvùng trung du miền núi phía Bắc Việt Nam, có thể cao từ 10 đến 15 mét, cành thưa nhẵn, hình bầu dục - mũi giáo màu xanh lục bóng.
    • Một chất rắn, tinh thể: Long não còn tên của một chất đặc, mùi thơm đặc trưng, được chiết xuất từ gỗ của cây long não, dùng trong y học công nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Khu vườn này trồng rất nhiều cây long não để lấy bóng mát.
    • cây long não màu xanh bóng rất đẹp.
  • Danh từ (chỉ chất):

    • Long não được dùng để chống mối mọt trong tủ quần áo.
    • Trong Đông y, long não tính sát trùng thường được dùng làm thuốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: Chất long não được dùng với liều lượng thích hợp để làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, hỗ trợ chữa các chứng suy nhược.
  • Trong công nghiệp: Long não nguyên liệu để sản xuất một số sản phẩm như ngà voi nhân tạo, phim ảnh hoặc các chất cách điện.
Biến thể từ gần giống
  • Cây long não: Cụm từ dùng để chỉ đối tượng cây trồng.
  • Tinh dầu long não: Sản phẩm được chưng cất từ cây long não.
  • Viên long não: Dạng bào chế phổ biến của chất long não để sử dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Camphor: Tên gọi quốc tế (tiếng Anh) của chất long não.
  • Camphrier: Tên gọi trong tiếng Pháp chỉ cây long não.
Lưu ý khi sử dụng
  • Long não một dược liệu hóa chất, cần sử dụng đúng mục đích liều lượng. Việc sử dụng bừa bãi có thể gây độc hại.
  • Từ long não có thể gây nhầm lẫn giữa tên cây tên chất chiết xuất từ . Ngữ cảnh sẽ giúp xác định nghĩa.
long não

Cây long não cao lớn tỏa bóng mát trên sân trường.

  1. dt. Cây trồngmột số tỉnh trung du miền núi Bắc Bộ, cao 10-15m, cành thưa, nhẵn, hình bầu dục - mũi giáo màu lục bóng, hoa nhỏ, quả bằng hạt đậu; cây cho long não đặc dùng làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, chữa truỵ tim, suy nhược, dùng trong công nghiệp chế ngà voi nhân tạo, phim ảnh, chất cách điện.

Từ chứa "long não"