long não

  1. dt. Cây trồngmột số tỉnh trung du miền núi Bắc Bộ, cao 10-15m, cành thưa, nhẵn, hình bầu dục - mũi giáo màu lục bóng, hoa nhỏ, quả bằng hạt đậu; cây cho long não đặc dùng làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, chữa truỵ tim, suy nhược, dùng trong công nghiệp chế ngà voi nhân tạo, phim ảnh, chất cách điện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "long não"

long não
Cây long não cao lớn tỏa bóng mát trên sân trường.