long não
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại cây thân gỗ: Cây long não là loại cây trồng ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, có thể cao từ 10 đến 15 mét, cành thưa và nhẵn, lá có hình bầu dục - mũi giáo màu xanh lục bóng.
- Một chất rắn, tinh thể: Long não còn là tên của một chất đặc, có mùi thơm đặc trưng, được chiết xuất từ gỗ và lá của cây long não, dùng trong y học và công nghiệp.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ cây):
- Khu vườn này trồng rất nhiều cây long não để lấy bóng mát.
- Lá cây long não có màu xanh bóng rất đẹp.
Danh từ (chỉ chất):
- Long não được dùng để chống mối mọt trong tủ quần áo.
- Trong Đông y, long não có tính sát trùng và thường được dùng làm thuốc.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong y học cổ truyền: Chất long não được dùng với liều lượng thích hợp để làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, hỗ trợ chữa các chứng suy nhược.
- Trong công nghiệp: Long não là nguyên liệu để sản xuất một số sản phẩm như ngà voi nhân tạo, phim ảnh hoặc các chất cách điện.
Biến thể và từ gần giống
- Cây long não: Cụm từ dùng để chỉ rõ đối tượng là cây trồng.
- Tinh dầu long não: Sản phẩm được chưng cất từ cây long não.
- Viên long não: Dạng bào chế phổ biến của chất long não để sử dụng.
Từ đồng nghĩa
- Camphor: Tên gọi quốc tế (tiếng Anh) của chất long não.
- Camphrier: Tên gọi trong tiếng Pháp chỉ cây long não.
Lưu ý khi sử dụng
- Long não là một dược liệu và hóa chất, cần sử dụng đúng mục đích và liều lượng. Việc sử dụng bừa bãi có thể gây độc hại.
- Từ long não có thể gây nhầm lẫn giữa tên cây và tên chất chiết xuất từ nó. Ngữ cảnh sẽ giúp xác định rõ nghĩa.
- dt. Cây trồng ở một số tỉnh trung du và miền núi Bắc Bộ, cao 10-15m, cành thưa, nhẵn, lá hình bầu dục - mũi giáo màu lục bóng, hoa nhỏ, quả bằng hạt đậu; cây cho long não đặc dùng làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, chữa truỵ tim, suy nhược, và dùng trong công nghiệp chế ngà voi nhân tạo, phim ảnh, chất cách điện.