long nhãn

  1. Cùi nhãn phơi khô: Ăn bát chè long nhãn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "long nhãn"

long nhãn
Một người phụ nữ thêm long nhãn vào bát chè nóng.