long-courrier

Học thuật
Thân thiện
long-courrier

Un avion long-courrier traverse le ciel nocturne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Tàu đường dài; máy bay đường dài: Phương tiện giao thông (thườngtàu thủy hoặc máy bay) được thiết kế để thực hiện các hành trình rất dài, vượt đại dương hoặc xuyên lục địa.
  2. Tính từ:

    • (Đi) đường dài: Dùng để mô tả một phương tiện, một chuyến đi hoặc một tuyến đường quãng đường rất xa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce long-courrier assure la liaison entre Paris et Tokyo. (Chiếc máy bay đường dài này đảm bảo chuyến bay giữa Paris Tokyo.)
    • La compagnie aérienne a modernisé sa flotte de long-courriers. (Hãng hàng không đã hiện đại hóa đội bay máy bay đường dài của họ.)
  • Tính từ:

    • Il est pilote sur des vols long-courrier. (Anh ấyphi công trên các chuyến bay đường dài.)
    • Une route long-courrier relie les deux continents. (Một tuyến đường đường dài nối liền hai lục địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành hàng không hàng hải, "long-courrier" thường được dùng như một thuật ngữ kỹ thuật để phân biệt với "moyen-courrier" (trung trình) "court-courrier" (đường ngắn).
  • Có thể dùng như một bổ ngữ danh từ không đổi: (một chiếc máy bay đường dài), (những chuyến bay đường dài).
Biến thể từ gần giống
  • Court-courrier (danh từ/tính từ): (máy bay, chuyến bay) đường ngắn.
  • Moyen-courrier (danh từ/tính từ): (máy bay, chuyến flight) trung trình.
  • Longue distance (cụm danh từ/tính từ): đường dài, viễn ly (cách nói thông thường hơn, áp dụng cho nhiều phương tiện như xe lửa, điện thoại).
Từ đồng nghĩa
  • Avion transocéanique (danh từ): máy bay xuyên đại dương.
  • Navire de haute mer (danh từ): tàu biển khơi, tàu viễn dương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này một cách đặc thù)

long-courrier

Un avion long-courrier traverse le ciel nocturne.

danh từ giống đực
  1. tàu đường dài; máy bay đường dài
tính từ
  1. (đi) đường dài
    • Navire long-courrier
      tàu đường dài