longeval

/lɔn'dʤi:vəl/
Học thuật
Thân thiện
longeval

The ancient tree in the village square is remarkably longeval.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sống lâu, thọ: "longeval" dùng để mô tả một sinh vật, đặc biệt con người, có tuổi thọ cao, sống được trong một khoảng thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The giant tortoise is a remarkably longeval species. (Rùa khổng lồ một loàituổi thọ đáng kinh ngạc.)
    • He comes from a longeval family where everyone lives past ninety. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình trường thọ, nơi mọi người đều sống qua tuổi chín mươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "longeval existence": sự tồn tại lâu dài.
    • The ancient tree is a symbol of longeval existence in the forest. (Cây cổ thụ biểu tượng của sự tồn tại lâu dài trong khu rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Longevity (n): sự trường thọ, tuổi thọ cao.
    • Good diet and exercise contribute to longevity. (Chế độ ăn tập thể dục tốt góp phần vào sự trường thọ.)
Từ đồng nghĩa
  • Long-lived: sống lâu.
  • Macrobiotic: (thuộc về) trường thọ.
longeval

The ancient tree in the village square is remarkably longeval.

tính từ
  1. sống lâu, thọ