looking-for

/'lukiɳlɔ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tìm kiếm: Hành động cố gắng tìm thấy một người hoặc một vật.
    • Sự mong đợi, sự hy vọng: Trạng thái mong chờ, hy vọng điều đó sẽ xảy ra hoặc ai đó sẽ đến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After a long looking-for, she finally found her lost keys. (Sau một hồi tìm kiếm lâu, cuối cùng ấy cũng tìm thấy chìa khóa bị mất.)
    • His constant looking-for for approval made him anxious. (Sự mong đợi được chấp thuận liên tục của anh ấy khiến anh lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in (the) looking-for of": trong quá trình tìm kiếm cái .
    • He traveled the world in the looking-for of happiness. (Anh ấy đã đi khắp thế giới trong sự tìm kiếm hạnh phúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Look for (phrasal verb): tìm kiếm.
    • I need to look for my glasses. (Tôi cần tìm kính của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Search (n): sự tìm kiếm.
  • Quest (n): cuộc tìm kiếm, theo đuổi (thường dài khó khăn).
  • Expectation (n): sự mong đợi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Look forward to: mong chờ, trông mong (một điều đó tích cực sắp xảy ra).
    • I look forward to seeing you. (Tôi rất mong được gặp bạn.)
danh từ
  1. sự tìn kiếm, sự mong đợi, sự hy vọng