loop-aerial

/'lu:p'eəriəl/
Học thuật
Thân thiện
loop-aerial

A radio operator adjusts the loop-aerial on his receiver.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Anten khung: Một loại ăng-ten được cấu tạo từ một hoặc nhiều vòng dây dẫn điện tạo thành một khung kín, thường được sử dụng trong các thiết bị thu phát sóngtuyến để thu tín hiệu tính định hướng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old radio used a loop-aerial for better reception. (Chiếc radio sử dụng một anten khung để thu tín hiệu tốt hơn.)
    • Adjusting the loop-aerial can help minimize interference. (Việc điều chỉnh anten khung có thể giúp giảm thiểu nhiễu sóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "directional loop-aerial": anten khung tính định hướng.
    • A directional loop-aerial is crucial for amateur radio enthusiasts. (Một anten khung tính định hướng rất quan trọng cho các nhà đam mê nghiệp về radio.)
Biến thể từ gần giống
  • Loop antenna (n): anten vòng (cách gọi khác của "loop-aerial").
  • Frame antenna (n): anten khung (từ đồng nghĩa kỹ thuật).
Từ đồng nghĩa
  • Frame aerial: ăng-ten khung.
  • Loop antenna: ăng-ten vòng.
loop-aerial

A radio operator adjusts the loop-aerial on his receiver.

danh từ
  1. (raddiô) anten khung