loud-voiced

Học thuật
Thân thiện
loud-voiced

The loud-voiced teacher gives instructions to the class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giọng nói to: Mô tả một người thường xuyên hoặc tự nhiên nói với âm lượng lớn, giọng nói vang dễ nghe thấy từ xa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The loud-voiced teacher could be heard from the other end of the hallway. (Giáo viên giọng nói to có thể được nghe thấy từ đầu hành lang bên kia.)
    • He is a loud-voiced man who always dominates the conversation. (Anh ta một người đàn ông giọng nói to, người luôn chi phối cuộc trò chuyện.)
    • The market was full of loud-voiced vendors advertising their goods. (Chợ đầy những người bán hàng giọng nói to đang rao bán hàng hóa của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng để mô tả một đặc điểm cá nhân lâu dài hơn một trạng thái tạm thời. dụ, "loud-voiced" mô tả bản chất giọng nói của một người, trong khi "speaking loudly" chỉ một hành động cụ thể.
    • She is naturally loud-voiced, so she doesn't realize she's shouting. ( ấy vốn giọng nói to, nên ấy không nhận ra mình đang hét.)
Biến thể từ gần giống
  • Loudmouthed (adj): thích nói to, hay la hét; thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thô lỗ hoặc khoe khoang.
    • The loudmouthed fan was ejected from the stadium. (Người hâm mộ hay la hét đã bị đuổi khỏi sân vận động.)
  • Boisterous (adj): ồn ào, náo nhiệt, huyên náo; thường mô tả một nhóm người hoặc không khí chung.
    • The party next door was very boisterous. (Bữa tiệc nhà bên rất ồn ào náo nhiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Stentorian (adj): giọng nói cực kỳ to vang (từ trang trọng).
  • Strident (adj): chói tai, the thé (thường mang nghĩa khó chịu).
Từ trái nghĩa
  • Soft-spoken (adj): giọng nói nhỏ nhẹ, dịu dàng.
  • Quiet-voiced (adj): giọng nói trầm lặng, nhỏ.
loud-voiced

The loud-voiced teacher gives instructions to the class.

Adjective
  1. giọng nói to

Từ tương tự