loud

/laud/
tính từ
  1. to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng)
    • a loud cry
      một tiếng kêu to
    • a loud report
      một tiếng nổ lớn
  2. nhiệt liệt, kịch liệt
    • to be loud in the prise of somebody
      nhiệt liệt ca ngợi ai
    • a loud protest
      sự phản kháng kịch liệt
  3. sặc sỡ, loè loẹt (mài sắc)
  4. thích ồn ào, thích nói to (người)
phó từ
  1. to, lớn (nói)
    • don't talk so loud
      đừng nói to thế
    • to laugh loud and long
      cười to lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "loud"

loud
The children were being too loud in the library.