lowbrowism

/'loubrauizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ít học, sự thiếu học thức: "lowbrowism" chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của việc trình độ học vấn thấp, thiếu sự tinh tế về trí tuệ hoặc văn hóa.
    • Tính chất tầm thường, thô thiển (về thị hiếu văn hóa): Từ này cũng dùng để chỉ sự ưa chuộng những thứ giải trí, nghệ thuật mang tính đại chúng, dễ dãi, thiếu chiều sâu trí tuệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The critic accused the television show of promoting lowbrowism. (Nhà phê bình cáo buộc chương trình truyền hình đó đang cổ xúy sự thô thiển.)
    • He was often criticized for his lowbrowism and lack of interest in classical music. (Anh ta thường bị chỉ trích sự ít học thiếu hứng thú với nhạc cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cultural lowbrowism": chủ nghĩa tầm thường về văn hóa, chỉ sự thiếu vắng các giá trị văn hóa cao cấp.
    • Some argue that the popularity of reality TV is a sign of cultural lowbrowism. (Một số người cho rằng sự phổ biến của truyền hình thực tế dấu hiệu của chủ nghĩa tầm thường về văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lowbrow (adj, n): (thuộc về/thuộc tính) tầm thường, ít học; ngườihọc thức thấp hoặc thị hiếu tầm thường.
    • The film was dismissed as lowbrow entertainment. (Bộ phim bị coi thường như một thứ giải trí tầm thường.)
  • Highbrow (adj, n): (thuộc về/thuộc tính) trí thức, cao cấp; ngườihọc thức cao hoặc thị hiếu tinh tế. (Đây từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Philistinism: chủ nghĩa thực dụng, thiếu sự đánh giá cao nghệ thuật, văn hóa.
  • Unculturedness: sự thiếu văn hóa, sự thô lỗ.
  • Anti-intellectualism: chủ nghĩa bài trí thức.
Từ trái nghĩa
  • Highbrowism: chủ nghĩa trí thức, sự đề cao văn hóa bác học.
  • Sophistication: sự tinh tế, sự sành điệu.
  • Erudition: sự uyên bác, học vấn sâu rộng.
danh từ
  1. sự ít học