lowlander

/'louləndə/
Học thuật
Thân thiện
lowlander

A lowlander tends his flock of sheep in the rolling green hills.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sốngvùng đất thấp: Chỉ một người sinh sống hoặc nguồn gốc từ một khu vực địa bằng phẳng, thấp hơn so với vùng núi xung quanh.
    • (Lowlander) Người vùng Lowlands của Scotland: Một thuật ngữ đặc biệt để chỉ người dân đến từ vùng Lowlands (vùng đất thấp) của Scotland, phân biệt với người dân vùng Highlands (vùng cao nguyên).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chung):

    • The farmers in that region are mostly lowlanders. (Những nông dânvùng đó chủ yếu dân vùng đất thấp.)
    • As a lowlander, she was not used to the thin air of the mountains. ( một người sốngvùng đồng bằng, ấy không quen với không khí loãng trên núi.)
  • Danh từ (nghĩa đặc biệt về Scotland):

    • Historically, Lowlanders often spoke Scots, while Highlanders spoke Gaelic. (Về mặt lịch sử, người vùng Lowlands thường nói tiếng Scots, trong khi người vùng Highlands nói tiếng Gaelic.)
    • The Lowlander wore a different style of traditional dress. (Người vùng Lowlands mặc một phong cách trang phục truyền thống khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Lowlander": Khi viết hoa, thường dùng để chỉ một người cụ thể hoặc đại diện cho người dân vùng Lowlands của Scotland.
    • The Lowlander explained the history of his clan. (Người đàn ông vùng Lowlands giải thích lịch sử của dòng họ mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Lowlands (danh từ số nhiều): Vùng đất thấp, đặc biệt vùng Lowlands của Scotland.

    • He traveled from the Highlands to the Lowlands. (Anh ấy đi từ vùng Highlands xuống vùng Lowlands.)
  • Highlander (danh từ): Người sốngvùng cao nguyên, đặc biệt người vùng Highlands của Scotland.

    • The Highlander and the Lowlander had different traditions. (Người vùng cao nguyên người vùng đất thấp những truyền thống khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Plains dweller: Người sốngđồng bằng (nghĩa chung, không mang sắc thái địa Scotland).
  • Flatlander: Người sốngvùng bằng phẳng (thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể, có thể mang tính không trang trọng hoặc hài hước).
Lưu ý
  • Từ lowlander thường được dùng trong các ngữ cảnh địa , lịch sử hoặc văn hóa để nhấn mạnh sự khác biệt về môi trường sống hoặc nguồn gốc.
  • Khi viết hoa (Lowlander), gần như luôn liên quan trực tiếp đến Scotland mang ý nghĩa văn hóa-lịch sử rõ rệt.
lowlander

A lowlander tends his flock of sheep in the rolling green hills.

danh từ
  1. dân vùng đất thấp
  2. (Lowlander) vùng đất thấp Ê-cốt

Từ đồng nghĩa