loẹt

loẹt

Chiếc áo khoác đỏ loẹt treo trên mắc áo trông rất lòe loẹt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu đỏ tươi đến mức chói mắt, thường mang sắc thái chói chang, lòe loẹt, thiếu tinh tế: "loẹt" thường dùng để miêu tả màu đỏ quá nổi bật, gây cảm giác khó chịu hoặc không trang nhã. Từ này thường xuất hiện trong cụm "đỏ loẹt".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo đỏ loẹt ấy chẳng hợp với phong cách của ấy chút nào. (Chiếc áo màu đỏ chói chang, nổi bật quá mức, không phù hợp với phong cách của ấy.)
    • Anh ta mặc một cái quần đỏ loẹt, trông thật lố bịch. (Anh ta mặc quần màu đỏ tươi chói, trông rất kệch cỡm thiếu thẩm mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đỏ loẹt": cụm từ cố định, miêu tả màu đỏ tươi, chói, thường mang ý chê bai về sự thiếu trang nhã.
    • gái mặc váy đỏ loẹt, nổi bật giữa đám đông nhưng trông không đẹp mắt. (Váy màu đỏ quá chói, thu hút sự chú ý nhưng không tạo cảm giác dễ chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lòe loẹt (tính từ): màu sắc sặc sỡ, chói chang, thường mang nghĩa tiêu cực về sự thiếu tinh tế.
    • Bộ đồ lòe loẹt của anh ấy khiến mọi người phải nheo mắt. (Bộ đồ màu sắc quá nổi bật chói mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Chói: màu sắc sáng, mạnh, gây khó chịu cho mắt.
  • Lòe: màu sắc nổi bật, thường dùng trong "lòe loẹt".
  • Sặc sỡ: nhiều màu sắc tươi sáng, thường mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn "loẹt".
Thành ngữ liên quan
  • Đỏ loẹt đỏ lòe: nhấn mạnh sự chói chang, lố lăng của màu đỏ.
    • Cả căn phòng được trang trí với màu đỏ loẹt đỏ lòe, trông thật rối mắt. (Màu đỏ tươi chói được sử dụng quá nhiều, tạo cảm giác hỗn loạn thiếu thẩm mỹ.)