lu mờ

  1. t. 1. Mờ đi, kém vẻ sáng đi: Ngọn đèn lu mờ. 2. Suy kém đi: Tài năng uy tín lu mờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lu mờ
Ngọn đèn dầu trên bàn lu mờ trong đêm.