luôn luôn

  1. ph. 1. Thường thường: Luôn luôn nghĩ đến Đảng. 2. Nh. Luôn, ngh. 1. ý nhấn mạnh: Làm việc luôn luôn không nghỉ.
luôn luôn
Anh ấy luôn luôn đeo cặp kính khi đọc sách.