luẩn quẩn

  1. đg. 1 Loanh quanh mãi không thoát ra khỏi một vị trí hoặc tình trạng nào đó. Luẩn quẩn trong rừng. 2 (Suy nghĩ, tính toán) trở đi rồi trở lại, vẫn không sao tìm ra được lối thoát. Tính toán luẩn quẩn. Nghĩ luẩn quẩn. Sa vào vòng luẩn quẩn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "luẩn quẩn"

luẩn quẩn
Một con mèo luẩn quẩn quanh một cái cây trong sân.