lubrifiant

tính từ
  1. bôi trơn
danh từ giống đực
  1. chất bôi trơn, dầu nhờn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lubrifiant"

lubrifiant
On applique un lubrifiant sur les charnières de la porte.