lucre
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Lợi nhuận, lợi lộc : Chỉ lợi ích vật chất, tiền bạc thu được, thường mang sắc thái tiêu cực về sự tham lam hoặc kiếm tiền bằng những phương cách đáng ngờ. Tiền bạc (mang sắc thái châm biếm, đùa cợt) : Dùng để chỉ tiền nói chung một cách hài hước hoặc mỉa mai. Ví dụ sử dụng Danh từ : He was accused of being motivated solely by lucre. (Anh ta bị buộc tội chỉ bị thúc đẩy bởi l...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Lợi, lợi lộc (mang nghĩa xấu) : "Lucre" chỉ lợi nhuận, tiền bạc thu được, thường với hàm ý tiêu cực về sự ham muốn vật chất không lành mạnh hoặc phi đạo đức. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'amour du lucre est un vilain défaut. (Lòng hám lợi là một thói xấu đáng khinh.) Il est prêt à tout pour le lucre. (Hắn ta sẵn sàng làm mọi thứ vì lợi lộc.) Các cách sử dụng nâng cao...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Money or profit, especially when regarded as a motive for action or when gained in a dishonorable way : "Lucre" refers to financial gain or monetary profit, often carrying a negative connotation of greed or ill-gotten wealth. (Archaic) Financial gain or profit in general : In older usage, it could simply mean profit or pecuniary advantage. Usage and Examples Noun : He was accu...
See full definition →