lumber-room

/'lʌmbərum/
Học thuật
Thân thiện
lumber-room

The old house has a lumber-room full of forgotten furniture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Buồng chứa những đồ tập tàng; buồng chứa những đồ kềnh càng: Một căn phòng trong nhà, thường phòng nhỏ hoặc gác xép, được dùng để chứa các đồ vật , không còn dùng đến, lộn xộn hoặc chiếm nhiều diện tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We keep all the old furniture and broken toys in the lumber-room. (Chúng tôi để tất cả đồ đạc đồ chơi hỏng trong buồng chứa đồ tập tàng.)
    • She found her childhood diary while cleaning out the lumber-room. ( ấy tìm thấy cuốn nhật ký thời thơ ấu khi dọn dẹp buồng chứa đồ kềnh càng.)
    • The door to the lumber-room is always kept locked. (Cánh cửa vào buồng chứa đồ tập tàng luôn được khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to turn something into a lumber-room": biến cái đó thành một nơi chứa đồ linh tinh.
    • The small attic was turned into a lumber-room over the years. (Căn gác mái nhỏ đã dần biến thành một buồng chứa đồ linh tinh qua nhiều năm.)
  • "to rummage in/through the lumber-room": lục lọi trong buồng chứa đồ tập tàng.
    • He spent the afternoon rummaging through the lumber-room for his old stamp collection. (Anh ấy dành cả buổi chiều lục lọi trong buồng chứa đồ tập tàng để tìm bộ sưu tập tem .)
Biến thể từ gần giống
  • Lumber (danh từ, trong ngữ cảnh này): đồ đạc kỹ, vô dụng, chiếm chỗ.
    • The garage is full of lumber. (Nhà để xe đầy những đồ đạc kỹdụng.)
  • Storage room (danh từ): phòng kho, phòng chứa đồ (nói chung, có thể ngăn nắp hơn).
  • Junk room (danh từ): phòng chứa đồ bỏ đi, đồgiá trị (nghĩa gần giống, thông tục hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Storeroom: phòng kho.
  • Box room: phòng nhỏ chứa đồ (thường dùng trong tiếng Anh-Anh).
  • Attic: gác xép (thường không gian dưới mái nhà, có thể dùng làm lumber-room).
Thành ngữ liên quan
  • A lumber-room of memories: Một nơi chứa đầy những ký ức lộn xộn (cách nói ẩn dụ).
    • His mind was like a lumber-room of forgotten memories. (Tâm trí anh ta giống như một buồng chứa đầy những ký ức bị lãng quên.)
lumber-room

The old house has a lumber-room full of forgotten furniture.

danh từ
  1. buồng chứa những đồ tập tàng; buồng chứa những đồ kềnh càng