lumbosacral
A physical therapist points to the lumbosacral region on an anatomical chart.
Tính từ: - Thuộc về, liên quan đến, hoặc nằm gần vùng thắt lưng và xương cùng: "Lumbosacral" là một thuật ngữ y học dùng để mô tả khu vực hoặc các cấu trúc liên quan đến phần dưới của cột sống, nơi các đốt sống thắt lưng (lumbar) kết nối với xương cùng (sacrum).
- Tính từ:
- The patient is experiencing lumbosacral pain. (Bệnh nhân đang bị đau vùng thắt lưng-xương cùng.)
- An MRI scan was done to examine the lumbosacral spine. (Một lần chụp cộng hưởng từ đã được thực hiện để kiểm tra cột sống thắt lưng-xương cùng.)
- This nerve root originates from the lumbosacral region. (Rễ thần kinh này bắt nguồn từ vùng thắt lưng-xương cùng.)
"Lumbosacral junction": khớp thắt lưng-cùng, chỉ điểm nối giữa đốt sống thắt lưng cuối cùng (L5) và xương cùng (S1).
- Degeneration at the lumbosacral junction is a common cause of back pain. (Thoái hóa ở khớp thắt lưng-cùng là một nguyên nhân phổ biến gây đau lưng.)
"Lumbosacral plexus": đám rối thần kinh thắt lưng-cùng, một mạng lưới các dây thần kinh quan trọng ở vùng này.
- The lumbosacral plexus supplies nerves to the lower limbs. (Đám rối thần kinh thắt lưng-cùng cung cấp dây thần kinh cho chi dưới.)
Lumbar (adj): thuộc về thắt lưng.
- Lumbar vertebrae (Các đốt sống thắt lưng)
Sacral (adj): thuộc về xương cùng.
- Sacral nerves (Các dây thần kinh cùng)
Lumbosacral trunk (n): thân thắt lưng-cùng, một cấu trúc thần kinh cụ thể.
- Lumbosacral là một thuật ngữ chuyên ngành rất cụ thể. Trong ngữ cảnh không chuyên môn, có thể mô tả là "thuộc vùng lưng dưới/xương cụt", nhưng điều này không chính xác về mặt giải phẫu học.
Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.
Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.
A physical therapist points to the lumbosacral region on an anatomical chart.
- thuộc, liên quan tới, hay ở gần phần thắt lưng-xương cùng