luminosité

danh từ giống cái
  1. sự sáng
    • La luminosité du ciel
      sự sáng của bầu trời
  2. độ sáng
    • Luminosité d'une étoile
      độ sáng của một ngôi sao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

luminosité
Le soleil du matin augmente la luminosité de la pièce.