lunatical

/'lu:nətik/
Học thuật
Thân thiện
lunatical

A man is behaving in a lunatical manner in the town square.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Điên cuồng, điên rồ, mất trí: Mô tả hành vi, suy nghĩ hoặc ý tưởng cực kỳ kỳ quặc, nguy hiểm hoặc phi lý, giống như người mất trí. Từ này thường mang tính chất cường điệu có thể mang hàm ý xúc phạm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His plan to sail around the world in a bathtub was absolutely lunatical. (Kế hoạch đi vòng quanh thế giới bằng một cái bồn tắm của anh ta hoàn toàn điên rồ.)
    • The dictator's lunatical demands led the country to war. (Những yêu sách điên cuồng của nhà độc tài đã đẩy đất nước vào chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lunatical idea/scheme": ý tưởng/kế hoạch điên rồ.

    • Investing all your money in that venture is a lunatical idea. (Đầu toàn bộ tiền của bạn vào dự án đó một ý tưởng điên rồ.)
  • "lunatical behavior": hành vi điên cuồng.

    • The prisoner's lunatical behavior worried the guards. (Hành vi điên cuồng của nhân khiến các cai ngục lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lunatic (danh từ/tính từ): người điên; điên rồ. Đây dạng phổ biến hơn.

    • He was driving like a lunatic. (Anh ta lái xe như một kẻ điên.)
    • That's a lunatic idea! (Đó một ý tưởng điên rồ!)
  • Lunacy (danh từ): sự điên rồ, hành vi mất trí.

    • It would be sheer lunacy to attempt such a climb in winter. (Cố gắng leo núi như vậy vào mùa đông sẽ sự điên rồ thuần túy.)
Từ đồng nghĩa
  • Insane: điên, mất trí.
  • Crazy: điên, khùng.
  • Mad: điên, mất trí.
  • Demented: mất trí, loạn trí.
  • Foolhardy: liều lĩnh một cách ngu ngốc.
Thành ngữ liên quan
  • Lunatic fringe: (danh từ) nhóm người cực đoan, quá khích nhất trong một phong trào hay tổ chức. Đây một cụm danh từ cố định.
    • The party's sensible policies were often overshadowed by its lunatic fringe. (Các chính sách hợp của đảng thường bị lu mờ bởi nhóm người cực đoan của .)
lunatical

A man is behaving in a lunatical manner in the town square.

danh từ
  1. người điên, người mất trí
tính từ+ Cách viết khác : (lunatical) /'lu:nətikəl/
  1. điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí

Idioms

  • lunatic fringe
    những người hăng hái quá khích nhất trong một phong trào