lupique

Học thuật
Thân thiện
lupique

Un loup lupique traverse la forêt sous la lune.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về bệnh lupus: "lupique" là tính từ mô tả những liên quan đến bệnh lupus, một bệnh tự miễn dịch mãn tính.
    • tính chất của bệnh lupus: Dùng để chỉ các triệu chứng, biểu hiện hoặc đặc điểm tương tự như bệnh lupus.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une éruption lupique est un symptôme caractéristique. (Phát ban dạng lupusmột triệu chứng đặc trưng.)
    • Le médecin recherche des anticorps lupiques dans le sang. (Bác sĩ đang tìm kiếm các kháng thể lupus trong máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "manifestations lupiques": các biểu hiện của bệnh lupus.
    • Le patient présente plusieurs manifestations lupiques. (Bệnh nhân nhiều biểu hiện của bệnh lupus.)
Biến thể từ gần giống
  • Lupus (danh từ): bệnh lupus.
    • Le lupus érythémateux disséminé est une maladie auto-immune. (Bệnh lupus ban đỏ hệ thốngmột bệnh tự miễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif au lupus: liên quan đến bệnh lupus.
  • Typique du lupus: điển hình của bệnh lupus.
lupique

Un loup lupique traverse la forêt sous la lune.

tính từ
  1. xem luput