luthérien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuộc về đạo Lu-tơ, theo đạo Lu-tơ: Từ này dùng để mô tả những gì liên quan đến đạo Lu-tơ (Lutheranism), một nhánh của Cơ đốc giáo Tin Lành được sáng lập bởi Martin Luther.
- Ví dụ: une église luthérienne (một nhà thờ theo đạo Lu-tơ).
Danh từ giống đực:
- Tín đồ đạo Lu-tơ: Chỉ người nam theo đạo Lu-tơ.
- Ví dụ: un luthérien (một tín đồ đạo Lu-tơ (nam)).
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- La théologie luthérienne insiste sur la grâce divine. (Thần học đạo Lu-tơ nhấn mạnh vào ân điển thiêng liêng.)
- Ils ont célébré un mariage luthérien. (Họ đã cử hành một hôn lễ theo đạo Lu-tơ.)
Danh từ:
- Ce luthérien prie tous les jours. (Tín đồ đạo Lu-tơ này cầu nguyện mỗi ngày.)
- Les luthériens et les catholiques ont des différences doctrinales. (Các tín đồ đạo Lu-tơ và tín đồ Công giáo có những khác biệt về giáo lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "luthérien" có thể được dùng như một danh từ tập thể để chỉ cộng đồng tín đồ.
- Le luthérien du nord de l'Europe. (Cộng đồng tín đồ đạo Lu-tơ ở Bắc Âu.)
Biến thể và từ gần giống
- Luthérienne (n.f): Dạng giống cái của danh từ, chỉ nữ tín đồ đạo Lu-tơ.
- Luthéranisme (n.m): Đạo Lu-tơ, học thuyết thần học của Martin Luther.
- Le luthéranisme est une confession protestante. (Đạo Lu-tơ là một tông phái Tin Lành.)
Từ đồng nghĩa
- Protestant (adj/n): (Thuộc) Tin Lành, tín đồ Tin Lành. (Đây là từ rộng hơn, bao gồm cả đạo Lu-tơ).
- L'église protestante (nhà thờ Tin Lành).
Các cụm từ liên quan
Foi luthérienne: Đức tin đạo Lu-tơ.
- Il professe la foi luthérienne. (Ông ấy tuyên xưng đức tin đạo Lu-tơ.)
Communauté luthérienne: Cộng đồng đạo Lu-tơ.
- La communauté luthérienne est bien implantée dans cette région. (Cộng đồng đạo Lu-tơ hiện diện vững chắc ở vùng này.)
danh từ giống đực
- tín đồ đạo Lu-te