luộc

Học thuật
Thân thiện
luộc

Mẹ luộc một ít rau cải trong nồi nước sôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho thực phẩm chín bằng cách đun trong nước sôi: Đây phương pháp chế biến thức ăn phổ biến, thường dùng cho rau củ, thịt, trứng.
    • Cho vật dụng vào nước sôi để khử trùng hoặc tăng độ bền: Hành động dùng nhiệt độ cao của nước sôi để làm sạch hoặc xử lý đồ vật.
    • (Lóng, thông tục) Mua lại rồi bán ra hoặc sao chép, tái chế lại để kiếm lời bất chính: Hành động tận dụng lại sản phẩm, ý tưởng sẵn không sự sáng tạo hay đầu mới.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chế biến thực phẩm):
    • Mẹ thường luộc rau muống để ăn kèm với nước mắm.
    • Trứng luộc món ăn sáng đơn giản bổ dưỡng.
  • Động từ (nghĩa khử trùng):
    • Trước khi tiêm, y tá phải luộc kim tiêm để đảm bảotrùng.
    • Nên luộc các dụng cụ bằng thủy tinh trong nước sôi một lúc cho chắc.
  • Động từ (nghĩa lóng, kiếm lời bất chính):
    • Hắn ta chuyên mua sách rồi luộc lại, in ra bán với giá cao.
    • Vụ án buôn bán hàng giả bị phát hiện đường dây luộc lại tem nhãn các thương hiệu nổi tiếng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "luộc đồ": thường dùng để chỉ việc chế biến thức ăn (như thịt, rau) bằng phương pháp luộc, hoặc (trong một số ngữ cảnh) việc giặt giũ bằng nước sôi.
    • Tết đến, nhà nào cũng luộc đồ như thịt , thịt lợn để cúng ăn.
  • "luộc lại": nhấn mạnh hành động làm lại lần thứ hai, thường mang nghĩa xấu khi nói về việc sao chép, tái chế phi pháp.
    • Bộ phim đó chỉ luộc lại cốt truyện , chẳng mới mẻ.
Biến thể từ liên quan
  • Nấu: (động từ) Chỉ chung hành động làm chín thức ăn bằng nhiệt, trong đó bao gồm cả luộc.
  • Hấp: (động từ) Phương pháp làm chín thức ăn bằng hơi nước nóng, khác với luộc ngâm trong nước.
  • Trần: (động từ) Cho thức ăn vào nước sôi trong thời gian rất ngắn, thường để làm chín tái hoặc khử mùi, thời gian ngắn hơn luộc.
Từ đồng nghĩa
  • Ninh, hầm: (động từ) Các phương pháp nấu chín thực phẩm trong nước trong thời gian dài, thường cho mềm nhừ. Tuy cùng làm chín trong nước nhưng thời gian mục đích khác với luộc.
  • Đun sôi: (cụm động từ) Chỉ trạng thái làm cho nước sôi, có thể bước đầu của hành động luộc.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Luộc như khoai": (thành ngữ, khẩu ngữ) Chỉ việc đó diễn ra một cách dễ dàng, đơn giản, không phức tạp, giống như việc luộc củ khoai.
    • Bài thi này dễ quá, làm luộc như khoai.
  • "Nước sôi không bỏng, gạo luộc không chín": (thành ngữ) Ý nói những điều trái với lẽ thường, không thể xảy ra.
luộc

Mẹ luộc một ít rau cải trong nồi nước sôi.

  1. đgt. 1. Làm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi: luộc sắn luộc khoai lang luộc thịt. 2. Cho vào nước đun sôi để khử trùng hoặc làm cho vật bền chắc: luộc kim tiêm luộc cốc thuỷ tinh. 3. Bán lại, làm lại một lần nữa để kiếm lời: cứ mua đi rồi luộc lại cũng lời chán Trên cơ sở quyển sách đã in, họ luộc lại thành hàng nghìn cuốn, tung ra thị trường.