luỹ

luỹ

Luỹ tre làng rất kiên cố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình phòng thủ: "luỹ" chỉ một bức tường hoặc hàng rào kiên cố, thường được xây dựng bằng đất, đá hoặc tre nứa, dùng để bảo vệ một khu vực khỏi sự xâm nhập từ bên ngoài.
    • Hàng rào tự nhiên hoặc nhân tạo: "luỹ" cũng có thể chỉ một dải dày đặc các vật thể (như tre, gai) bao quanh một nơi, tạo thành một lớp bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Luỹ tre làng biểu tượng của sự bảo vệ đoàn kết. (Hàng rào tre dày đặc quanh làng thể hiện sự che chở gắn bó cộng đồng.)
    • Quân đội xây luỹ đất để chống lại kẻ thù. (Bức tường đất được đắp lên nhằm ngăn chặn sự tấn công của đối phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "luỹ thừa" (toán học): phép tính nhân một số với chính nhiều lần, ký hiệu số mũ.

    • Học sinh học về luỹ thừa trong môn đại số. (Các em tìm hiểu cách tính số mũ trong chương trình toán học.)
  • "luỹ kế": tích luỹ dần dần, thường dùng trong kế toán hoặc thống kê.

    • Doanh số bán hàng luỹ kế trong tháng đã vượt chỉ tiêu. (Tổng doanh số tích luỹ qua các ngày trong tháng đã đạt mức dự kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Luỹ tre (danh từ ghép): hàng rào tre dày đặc bao quanh làng quê Việt Nam.

    • Luỹ tre xanh mát che chở cho xóm làng. (Hàng tre rậm rạp tạo bóng mát bảo vệ khu dân cư.)
  • Đắp luỹ (động từ): xây dựng hoặc tạo thành luỹ.

    • Người dân đắp luỹ bằng đất để chống . (Họ dùng đất để xây bờ ngăn nước lụt.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành luỹ: công trình phòng thủ kiên cố, thường tường thành.
  • Hào luỹ: hệ thống phòng thủ gồm hào nước luỹ đất.
  • Rào chắn: vật cản ngăn lối đi, thường tạm thời.
Thành ngữ liên quan
  • Luỹ tre làng: hình ảnh quen thuộc của làng quê Việt Nam, tượng trưng cho sự bảo vệ ranh giới văn hoá.
    • Luỹ tre làng nơi lưu giữ ký ức tuổi thơ của nhiều người. (Hàng tre bao quanh làng gợi nhớ về cội nguồn kỷ niệm.)