lyceum

/lai'siəm/
danh từ
  1. (Lyceum) vườn Ly-xi-um (ở A-ten, nơi A-ri-xtốt dạy học)
  2. nơi học tập ( giảng đường, thư viện...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức truyền bá văn học nghệ thuật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

lyceum
A student walks into the lyceum for a lecture.