lyceum

/lai'siəm/
Học thuật
Thân thiện
lyceum

A student walks into the lyceum for a lecture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vườn Lyceum: Tên một khu vườn cổ ở Athens (Hy Lạp), nơi triết gia Aristotle giảng dạy thành lập trường phái triết học của mình.
    • Cơ sở giáo dục, học viện: Một nơi dành cho việc học tập, thường giảng đường thư viện.
    • Tổ chức văn hóa: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một hiệp hội hoặc tổ chức chuyên tổ chức các buổi diễn thuyết, biểu diễn nghệ thuật truyền bá kiến thức văn học cho công chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Aristotle taught at the Lyceum in Athens. (Aristotle đã giảng dạy tại vườn Lyceum ở Athens.)
    • The town built a new lyceum with a large auditorium and a library. (Thị trấn xây dựng một học viện mới với một giảng đường lớn một thư viện.)
    • She attended a lecture on poetry at the local lyceum. ( ấy đã tham dự một buổi diễn thuyết về thơ ca tại tổ chức văn hóa địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lyceum movement": Một phong trào phổ biến ở Mỹ thế kỷ 19, liên quan đến việc thành lập các tổ chức lyceum địa phương để giáo dục người lớn thông qua các bài giảng thảo luận.
    • The Lyceum movement played a key role in adult education in 19th-century America. (Phong trào Lyceum đóng vai trò then chốt trong giáo dục người lớn ở Mỹ thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Lyceal (adj): (Hiếm dùng) Thuộc về một lyceum hoặc trường trung học.
  • Lycee (n): Từ tiếng Pháp, chỉ trường trung họcPháp một số nước nói tiếng Pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Academy: Học viện, viện hàn lâm.
  • Athenaeum: (Từ cổ) Thư viện, câu lạc bộ học thuật.
  • Lecture hall: Giảng đường.
  • Cultural society: Hội văn hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

lyceum

A student walks into the lyceum for a lecture.

danh từ
  1. (Lyceum) vườn Ly-xi-um (ở A-ten, nơi A-ri-xtốt dạy học)
  2. nơi học tập ( giảng đường, thư viện...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức truyền bá văn học nghệ thuật

Từ đồng nghĩa