lyophile

Học thuật
Thân thiện
lyophile

Un chercheur utilise un procédé lyophile pour conserver des échantillons.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ưa dung môi (keo): Mô tả một chất keo (colloid) ái lực cao với môi trường lỏng (dung môi) xu hướng dễ dàng hòa tan hoặc phân tán trong đó. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong hóa học sinh học để phân loại các hệ keo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette protéine est lyophile, elle se dissout facilement dans l'eau. (Protein nàyưa dung môi, hòa tan dễ dàng trong nước.)
    • Les colloïdes lyophiles forment des solutions stables. (Các chất keo ưa dung môi tạo thành các dung dịch ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Séchage par lyophilisation": Sấy thăng hoa, một kỹ thuật làm khônhiệt độ thấp dựa trên nguyêncủa các chất lyophile, thường dùng để bảo quản thực phẩm hoặc dược phẩm.
    • La lyophilisation est utilisée pour conserver le café soluble. (Sấy thăng hoa được sử dụng để bảo quản phê hòa tan.)
Biến thể từ gần giống
  • Lyophilisation (danh từ giống cái): Quá trình sấy thăng hoa.

    • La lyophilisation préserve les arômes. (Sấy thăng hoa bảo toàn được hương vị.)
  • Lyophobe (tính từ): Kỵ dung môi (keo), trái nghĩa với "lyophile", mô tả chất keo không ái lực với dung môi dễ bị đông tụ.

    • Un sol lyophobe est instable. (Một dung dịch keo kỵ dung môi thì không ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydrophile (tính từ): Ưa nước (một trường hợp cụ thể khi dung môinước).
  • Lipophile (tính từ): Ưa dầu, ưa chất béo (một trường hợp cụ thể khi dung môichất béo).
Từ trái nghĩa
  • Lyophobe (tính từ): Kỵ dung môi (keo).
  • Hydrophobe (tính từ): Kỵ nước.
lyophile

Un chercheur utilise un procédé lyophile pour conserver des échantillons.

tính từ
  1. ưa dung môi (keo)