lyrate

/'laiərit/
Học thuật
Thân thiện
lyrate

The leaf has a distinct lyrate shape with deep lobes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hình đàn lia: Dùng để mô tả hình dạng của một vật (thường cây) đường cong gợi nhớ đến hình dáng của cây đàn lia (lyre), một nhạc cụ cổ đại. Hình dạng này thường một thùy lớnđầu các thùy nhỏ hơnphần dưới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The plant has beautiful lyrate leaves. (Cây đó những chiếc hình đàn lia rất đẹp.)
    • Botanists use the term 'lyrate' to describe a specific leaf shape. (Các nhà thực vật học sử dụng thuật ngữ 'lyrate' để mô tả một hình dạng đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lyrate-pinnatifid": Một thuật ngữ chuyên ngành thực vật học mô tả vừa hình đàn lia vừa dạng lông chim chẻ sâu.
    • The species is identified by its lyrate-pinnatifid foliage. (Loài này được nhận dạng bởi tán hình đàn lia dạng lông chim.)
Biến thể từ gần giống
  • Lyrately (phó từ): Một cách hình dạng như đàn lia.
    • The leaf is divided lyrately. (Chiếc được chia tách theo dạng hình đàn lia.)
Từ đồng nghĩa
  • Lyre-shaped: hình đàn lia (cách giải thích nghĩa đen).
  • Fiddle-shaped: hình câycầm (một từ đồng nghĩa gần, hình dáng tương tự).
Thành ngữ liên quan
lyrate

The leaf has a distinct lyrate shape with deep lobes.

tính từ
  1. hình đàn lia

Từ tương tự