lyricism

/'lirisizm/
danh từ
  1. thơ trữ tình, thể trữ tình
  2. tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lyricism"

lyricism
A singer's lyricism brings the audience to tears.