lyrisme

danh từ giống đực
  1. thơ trữ tình
  2. cảm hứng trữ tình; tính chất trữ tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "lyrisme"

lyrisme
Le poète exprime son lyrisme dans un vers émouvant.