lysogenic

Học thuật
Thân thiện
lysogenic

A bacteriophage can exist in a lysogenic state within a bacterial cell.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng gây tan hoặc trải qua sự tan: Chỉ khả năng của một tế bào hoặc vi khuẩn bị phá vỡ (ly giải) hoặc gây ra sự phá vỡ đó.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến sự hòa tan thực khuẩn (lysogeny): Chỉ trạng thái hoặc quá trình trong đó vật chất di truyền của virus (thực khuẩn thể) tích hợp vào bộ gen của vi khuẩn chủ không lập tức tiêu diệt .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lysogenic cycle is a method of viral replication. (Chu trình tiềm tan một phương thức nhân lên của virus.)
    • Scientists studied the lysogenic bacteria to understand viral integration. (Các nhà khoa học nghiên cứu vi khuẩn mang thực khuẩn thể tiềm tan để hiểu về sự tích hợp virus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lysogenic conversion": sự chuyển đổi do tiềm tan. Hiện tượng vi khuẩn chủ được đặc tính mới (như độc lực) do mang gen từ thực khuẩn thể tiềm tan.

    • The bacteria's toxin production is a result of lysogenic conversion. (Việc sản xuất độc tố của vi khuẩn kết quả của sự chuyển đổi do tiềm tan.)
  • "lysogenic state": trạng thái tiềm tan. Trạng thái khi bộ gen của virus tồn tại một cách ổn định bên trong tế bào chủ không gây ly giải.

    • The virus can remain dormant in a lysogenic state for years. (Virus có thể tồn tại trong trạng thái tiềm tan nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lysogeny (danh từ): sự tiềm tan, trạng thái hòa tan thực khuẩn.

    • Lysogeny allows viral DNA to be replicated along with the host's genome. (Sự tiềm tan cho phép DNA của virus được nhân lên cùng với bộ gen của vật chủ.)
  • Lysogen (danh từ): vi khuẩn mang thực khuẩn thể tiềm tan.

    • A lysogen can spontaneously enter the lytic cycle. (Một vi khuẩn mang thực khuẩn thể tiềm tan có thể tự phát chuyển sang chu trình tan.)
  • Lytic (tính từ): thuộc về sự tan, đối lập với lysogenic, chỉ chu trình virus nhân lên phá vỡ tế bào chủ ngay lập tức.

Từ đồng nghĩa
  • Temperate (khi nói về virus/thực khuẩn thể): ôn hòa, khả năng tồn tạitrạng thái tiềm tan.
  • Integrated (trong ngữ cảnh di truyền): đã được tích hợp (vào bộ gen chủ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến cho tính từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ chuyên ngành này)

lysogenic

A bacteriophage can exist in a lysogenic state within a bacterial cell.

Adjective
  1. có thể phân giải được, tiêu được
  2. thuộc, liên quan tới sự hoạt hóa thực khuẩn