lyssophobia

/,lisə'foubjə/
Học thuật
Thân thiện
lyssophobia

A person with lyssophobia feels intense anxiety when seeing a stray dog.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chứng sợ bệnh dại: Một nỗi sợ hãi bệnh , ám ảnh vô lý về bệnh dại. Đây một chứng ám ảnh cụ thể (specific phobia) thuộc nhóm các chứng sợ bệnh tật (nosophobia).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her lyssophobia was so severe that she avoided all parks and forests. (Chứng sợ bệnh dại của ấy nghiêm trọng đến mức ấy tránh tất cả công viên rừng cây.)
    • The patient's lyssophobia manifested as constant hand-washing after touching any animal. (Chứng sợ bệnh dại của bệnh nhân biểu hiện qua việc rửa tay liên tục sau khi chạm vào bất kỳ con vật nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh tâm lý học lâm sàng: "lyssophobia" được chẩn đoán khi nỗi sợ gây ra sự đau khổ đáng kể hoặc cản trở cuộc sống hàng ngày của một người.
    • The therapist specialized in treating phobias like lyssophobia. (Nhà trị liệu chuyên điều trị các chứng ám ảnh sợ hãi như chứng sợ bệnh dại.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrophobia (n): Chứng sợ nước, cũng một triệu chứng thường thấy của bệnh dai thực sự. Đôi khi bị nhầm lẫn với "lyssophobia", nhưng "hydrophobia" một triệu chứng chứ không phải một chứng ám ảnh sợ hãi về mặt tâm lý.
  • Nosophobia (n): Chứng sợ bệnh tật nói chung, nhóm bao hàm "lyssophobia".
  • Cynophobia (n): Chứng sợ chó, có thể liên quan hoặc là nguyên nhân dẫn đến "lyssophobia" ở một số người.
Từ đồng nghĩa
  • Rabies phobia: Chứng sợ bệnh dại (cách gọi thông thường bằng tiếng Anh).
  • Pathological fear of rabies: Nỗi sợ bệnh về bệnh dại.
Thành ngữ liên quan
  • To be gripped by lyssophobia: Bị chế ngự bởi nỗi ám ảnh sợ bệnh dại.
    • After being scratched by a stray cat, he was gripped by lyssophobia for months. (Sau khi bị một con mèo hoang cào, anh ta bị nỗi ám ảnh sợ bệnh dại chế ngự trong nhiều tháng.)
lyssophobia

A person with lyssophobia feels intense anxiety when seeing a stray dog.

danh từ
  1. ám ảnh sợ bệnh dại