légendaire

tính từ
  1. (theo) truyền thuyết
    • Personnages légendaires
      nhân vật truyền thuyết
  2. đã đi vào truyền thuyết, nổi tiếng
    • Le chapeau légendaire de Napoléon
      chiếc nổi tiếng của Na---ông
danh từ giống đực
  1. tác giả truyền thuyết
  2. tập truyền thuyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

légendaire
Un chevalier légendaire combat un dragon dans une forêt enchantée.