légendaire

Học thuật
Thân thiện
légendaire

Un chevalier légendaire combat un dragon dans une forêt enchantée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) truyền thuyết, huyền thoại: Chỉ những điều, sự việc hoặc nhân vật xuất hiện trong các câu chuyện truyền thuyết, không có cơ sở lịch sử xác thực.
    • Đã đi vào huyền thoại, nổi tiếng khắp, trở thành huyền thoại: Chỉ những người, sự vật hoặc sự kiện thật nhưng đã trở nên nổi tiếng vượt bậc, được nhắc đến rộng rãi thường được phóng đại, tô vẽ thêm.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tác giả truyền thuyết: Người sáng tác hoặc ghi chép lại các truyền thuyết.
    • Tập truyền thuyết: Một bộ sưu tập các câu chuyện truyền thuyết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le dragon est une créature légendaire. (Rồngmột sinh vật huyền thoại.)
    • La patience légendaire de ce professeur est admirée par tous. (Sự kiên nhẫn đã trở thành huyền thoại của giáo viên này được mọi người ngưỡng mộ.)
    • Ce restaurant est réputé pour son accueil légendaire. (Nhà hàng này nổi tiếng sự đón tiếp nổi tiếng khắp.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ce moine est un légendaire du Moyen Âge. (Vị tu sĩ nàymột tác giả truyền thuyết thời Trung Cổ.)
    • J'ai lu un légendaire sur les chevaliers de la Table Ronde. (Tôi đã đọc một tập truyền thuyết về các hiệp sĩ Bàn Tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Entrer dans la légende": Đi vào huyền thoại, trở nên bất tử trongức tập thể.
    • Son exploit est entré dans la légende. (Kỳ tích của anh ấy đã đi vào huyền thoại.)
  • Sử dụng như một phép cường điệu trong ngôn ngữ thông tục để nhấn mạnh mức độ đặc biệt.
    • J'ai une faim légendaire ! (Tôi đói kinh khủng/khủng khiếp!)
Biến thể từ liên quan
  • Légende (danh từ giống cái): Truyền thuyết, huyền thoại; chú thích (dưới ảnh).
  • Légendairement (trạng từ): Một cách huyền thoại, cực kỳ (trong văn nói).
    • Il est légendairement têtu. (Anh ta cứng đầu một cách huyền thoại / cực kỳ cứng đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Mythique: (Thuộc về) thần thoại, huyền thoại.
  • Fabuleux: Kỳ diệu, phi thường; (thuộc về) chuyện thần tiên.
  • Célèbre: Nổi tiếng, lừng danh (nghĩa "nổi tiếng").
  • Illustre: Lừng lẫy, vinh quang (nghĩa "nổi tiếng").
Thành ngữ liên quan
  • Être une légende vivante: Là một huyền thoại sống.
    • Ce musicien est une légende vivante du jazz. (Nhạc nàymột huyền thoại sống của nhạc jazz.)
légendaire

Un chevalier légendaire combat un dragon dans une forêt enchantée.

tính từ
  1. (theo) truyền thuyết
    • Personnages légendaires
      nhân vật truyền thuyết
  2. đã đi vào truyền thuyết, nổi tiếng
    • Le chapeau légendaire de Napoléon
      chiếc nổi tiếng của Na---ông
danh từ giống đực
  1. tác giả truyền thuyết
  2. tập truyền thuyết

Từ trái nghĩa

Từ gần giống