légume

danh từ giống đực
  1. rau
    • Légumes verts
      rau xanh, rau tươi
    • Culture de légumes
      sự trồng rau
  2. (thực vật học) quả đậu
danh từ giống cái
  1. (Grosses légumes) (thông tục) quan to, kẻ tai to mặt lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "légume"

légume
Les enfants lavent des légumes frais à l'évier de la cuisine.