leucome

danh từ giống đực
  1. (y học) sẹo đục (ở màng sừng mắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "leucome"

Từ có nhắc đến "leucome"

leucome
Un homme a un leucome sur la cornée de son œil gauche.